chalk
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɔːk/
US/t͡ʃɔk/
giọng máy của trình duyệt
chalk nghĩa là đá phấn, phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn.
Nghĩa của chalk
Danh từ
- Đá phấn.
- Phấn (viết).
- a piece of chalkmột viên phấn (viết)
- Điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi).
- Từ lóng Vết sẹo, vết xước.
Ngoại động từ
- Viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn.
- Bôi phấn.
Dạng từ của chalk
| Số nhiều | chalks |
| Ngôi thứ ba số ít | chalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chalking |
| Quá khứ phân từ | chalked |
| Quá khứ | chalked |
Họ từ của chalk
Cụm từ, thành ngữ với chalk
- as like as chalk and cheese — Căn bản khác nhau.
- to believe that chalk is cheese — Trông gà hoá cuốc.
- chalks away; by a long chalk; by long chalks — Hơn nhiều, bỏ xa.
- not to know chalk from cheese — Không biết gì cả, không hiểu gì cả.
- to walk the chalk — Đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...); (Nghĩa bóng) Xử, sự mực thước đứng đắn.
- to walk (stump) one's chalk — (Từ lóng) Chuồn, tẩu, chạy trốn.
- to chalk out — Đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện).
- to chalk up — (Thương nghiệp) Ghi (một món tiền vào sổ nợ).
- to chalk up a victory — Ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi.
Câu ví dụ với chalk
- Give me three pieces of chalk. Cho tôi ba viên phấn.
- The teacher wrote the answer with chalk on the blackboard. Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chalk nghĩa là gì?
chalk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá phấn, phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn.
chalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalk: giọng Anh (UK) /t͡ʃɔːk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɔk/.