TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

challengeable

giọng máy của trình duyệt

challengeable nghĩa là Có thể bị hô "đứng lại".

Nghĩa của challengeable

Tính từ

  1. Quân sự Có thể bị hô "đứng lại".
  2. Có thể không thừa nhận.
  3. Có thể đòi, có thể yêu cầu.

Dạng từ của challengeable

So sánh hơnmore challengeable
So sánh nhấtmost challengeable

Câu hỏi thường gặp

challengeable nghĩa là gì?

challengeable (tính từ) nghĩa là Có thể bị hô "đứng lại".

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.