challengeable
giọng máy của trình duyệt
challengeable nghĩa là Có thể bị hô "đứng lại".
Nghĩa của challengeable
Tính từ
- Quân sự Có thể bị hô "đứng lại".
- Có thể không thừa nhận.
- Có thể đòi, có thể yêu cầu.
Dạng từ của challengeable
| So sánh hơn | more challengeable |
| So sánh nhất | most challengeable |
Câu hỏi thường gặp
challengeable nghĩa là gì?
challengeable (tính từ) nghĩa là Có thể bị hô "đứng lại".