TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cham

UK/kæm/ US/kæm/ giọng máy của trình duyệt

cham nghĩa là great cham chúa tể, chăm, chàm, tiếng chăm.

Nghĩa của cham

Danh từ

  1. Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước).

Tính từ

  1. Chăm, chàm.

Dạng từ của cham

Số nhiềuchams
Ngôi thứ ba số ítchams
Hiện tại phân từ (-ing)chamming
Quá khứ phân từchammed
Quá khứchammed

Câu hỏi thường gặp

cham nghĩa là gì?

cham (danh từ, tính từ) nghĩa là great cham chúa tể, chăm, chàm, tiếng chăm.

cham phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cham: giọng Anh (UK) /kæm/, giọng Mỹ (US) /kæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.