TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chamade

UK/ʃəˈmɑːd/ US/ʃəˈmɑːd/ giọng máy của trình duyệt

chamade nghĩa là hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.

Nghĩa của chamade

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.

Dạng từ của chamade

Số nhiềuchamades

Câu hỏi thường gặp

chamade nghĩa là gì?

chamade (danh từ) nghĩa là hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.

chamade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamade: giọng Anh (UK) /ʃəˈmɑːd/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈmɑːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.