chamade
UK/ʃəˈmɑːd/
US/ʃəˈmɑːd/
giọng máy của trình duyệt
chamade nghĩa là hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.
Nghĩa của chamade
Danh từ
- Quân sự Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.
Dạng từ của chamade
| Số nhiều | chamades |
Câu hỏi thường gặp
chamade nghĩa là gì?
chamade (danh từ) nghĩa là hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.
chamade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamade: giọng Anh (UK) /ʃəˈmɑːd/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈmɑːd/.