chamaephyte
UK/ˈkæmiːfaɪt/
US/ˈkæmiːfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
chamaephyte nghĩa là chồi cây trên đất.
Nghĩa của chamaephyte
Danh từ
- Thực vật Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).
Dạng từ của chamaephyte
| Số nhiều | chamaephytes |
Câu hỏi thường gặp
chamaephyte nghĩa là gì?
chamaephyte (danh từ) nghĩa là chồi cây trên đất.
chamaephyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamaephyte: giọng Anh (UK) /ˈkæmiːfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmiːfaɪt/.