TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chamaephyte

UK/ˈkæmiːfaɪt/ US/ˈkæmiːfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

chamaephyte nghĩa là chồi cây trên đất.

Nghĩa của chamaephyte

Danh từ

  1. Thực vật Chồi cây trên đất (có chồi ngủ trên đất).

Dạng từ của chamaephyte

Số nhiềuchamaephytes

Câu hỏi thường gặp

chamaephyte nghĩa là gì?

chamaephyte (danh từ) nghĩa là chồi cây trên đất.

chamaephyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamaephyte: giọng Anh (UK) /ˈkæmiːfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmiːfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.