TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chambered

US/ˈtʃeɪm.bɜːd/ giọng máy của trình duyệt

chambered nghĩa là có phòng riêng.

Nghĩa của chambered

Tính từ

  1. Có phòng riêng.

Câu hỏi thường gặp

chambered nghĩa là gì?

chambered (tính từ) nghĩa là có phòng riêng.

chambered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chambered: giọng Mỹ (US) /ˈtʃeɪm.bɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.