TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chamberlain

UK/ˈt͡ʃeɪmbəlɪn/ US/ˈt͡ʃeɪmbɚlɪn/ giọng máy của trình duyệt

chamberlain nghĩa là viên thị thần.

Nghĩa của chamberlain

Danh từ

  1. Viên thị thần.

Dạng từ của chamberlain

Số nhiềuchamberlains

Câu hỏi thường gặp

chamberlain nghĩa là gì?

chamberlain (danh từ) nghĩa là viên thị thần.

chamberlain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamberlain: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪmbəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪmbɚlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.