chamberlain
UK/ˈt͡ʃeɪmbəlɪn/
US/ˈt͡ʃeɪmbɚlɪn/
giọng máy của trình duyệt
chamberlain nghĩa là viên thị thần.
Nghĩa của chamberlain
Danh từ
- Viên thị thần.
Dạng từ của chamberlain
| Số nhiều | chamberlains |
Câu hỏi thường gặp
chamberlain nghĩa là gì?
chamberlain (danh từ) nghĩa là viên thị thần.
chamberlain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamberlain: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪmbəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪmbɚlɪn/.