chambermaid
UK/ˈt͡ʃeɪm.bə.meɪd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈt͡ʃeɪm.bəɹ.meɪd/ giọng máy của trình duyệt
chambermaid nghĩa là nữ phục vụ phòng, người tớ gái.
Nghĩa của chambermaid
Danh từ
- Nữ phục vụ phòng.
- Mỹ Người tớ gái.
Dạng từ của chambermaid
| Số nhiều | chambermaids |
Câu hỏi thường gặp
chambermaid nghĩa là gì?
chambermaid (danh từ) nghĩa là nữ phục vụ phòng, người tớ gái.
chambermaid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chambermaid: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪm.bə.meɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪm.bəɹ.meɪd/.