TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chambermaid

UK/ˈt͡ʃeɪm.bə.meɪd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈt͡ʃeɪm.bəɹ.meɪd/ giọng máy của trình duyệt

chambermaid nghĩa là nữ phục vụ phòng, người tớ gái.

Nghĩa của chambermaid

Danh từ

  1. Nữ phục vụ phòng.
  2. Mỹ Người tớ gái.

Dạng từ của chambermaid

Số nhiềuchambermaids

Câu hỏi thường gặp

chambermaid nghĩa là gì?

chambermaid (danh từ) nghĩa là nữ phục vụ phòng, người tớ gái.

chambermaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chambermaid: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪm.bə.meɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪm.bəɹ.meɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.