TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

champ

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃæmp/ US/t͡ʃæmp/ giọng máy của trình duyệt

champ nghĩa là sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo.

Nghĩa của champ

Danh từ

  1. Như Champion.
  2. Sự gặm, sự nhai.

Động từ

  1. Gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến.
    • to champ the bitnhay hàm thiếc (ngựa)
  2. Bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng mà chịu.
  3. Nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng.
    • the boys were champing to startcác em nóng ruột muốn xuất phát

Dạng từ của champ

Số nhiềuchamps
Ngôi thứ ba số ítchamps
Hiện tại phân từ (-ing)champing
Quá khứ phân từchamped
Quá khứchamped

Câu hỏi thường gặp

champ nghĩa là gì?

champ (danh từ, động từ) nghĩa là sự gặm, sự nhai, gặm, nhai rào rạo.

champ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của champ: giọng Anh (UK) /t͡ʃæmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.