TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Champa

UK/ˈtʃæm.pə/ US/ˈtʃæm.pə/ giọng máy của trình duyệt

Champa nghĩa là hoa sứ, quốc gia champa, chăm pa.

Nghĩa của Champa

Danh từ riêng

  1. Hoa sứ.
  2. Quốc gia Champa.

Câu hỏi thường gặp

Champa nghĩa là gì?

Champa (danh từ riêng) nghĩa là hoa sứ, quốc gia champa, chăm pa.

Champa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Champa: giọng Anh (UK) /ˈtʃæm.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃæm.pə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.