TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chamois

UK/ˈʃæmwɑː/ US/ʃæmˈwɑ/ giọng máy của trình duyệt

chamois nghĩa là con sơn dương, da sơn dương, da cừu.

Nghĩa của chamois

Danh từ

  1. Động vật học Con sơn dương.
  2. Da sơn dương; da cừu; da dê (da thuộc).

Dạng từ của chamois

Số nhiềuchamoises
Ngôi thứ ba số ítchamoises
Hiện tại phân từ (-ing)chamoising
Quá khứ phân từchamoised
Quá khứchamoised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chamois

Đồng nghĩa

Họ từ của chamois

Câu hỏi thường gặp

chamois nghĩa là gì?

chamois (danh từ) nghĩa là con sơn dương, da sơn dương, da cừu.

chamois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamois: giọng Anh (UK) /ˈʃæmwɑː/, giọng Mỹ (US) /ʃæmˈwɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.