TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

champagne

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃæmˈpeɪn/ US/ʃæmˈpeɪn/ giọng máy của trình duyệt

champagne nghĩa là rượu sâm banh, sâm banh.

Nghĩa của champagne

Danh từ

  1. Rượu sâm banh.

Dạng từ của champagne

Số nhiềuchampagnes
Ngôi thứ ba số ítchampagnes
Hiện tại phân từ (-ing)champagning
Quá khứ phân từchampagned
Quá khứchampagned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với champagne

Đồng nghĩa

Họ từ của champagne

Câu ví dụ với champagne

  • He offered her champagne and roses. Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.
  • Open a bottle of champagne. Mở một chai sâm panh đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

champagne nghĩa là gì?

champagne (danh từ) nghĩa là rượu sâm banh, sâm banh.

champagne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của champagne: giọng Anh (UK) /ʃæmˈpeɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃæmˈpeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.