TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

champaign

UK/ˈʃæmpeɪn/ US/ˈʃæmpeɪn/ giọng máy của trình duyệt

champaign nghĩa là đồng bằng, cánh đồng trống.

Nghĩa của champaign

Danh từ

  1. Đồng bằng; cánh đồng trống.

Dạng từ của champaign

Số nhiềuchampaigns
So sánh hơnmore champaign
So sánh nhấtmost champaign

Câu hỏi thường gặp

champaign nghĩa là gì?

champaign (danh từ) nghĩa là đồng bằng, cánh đồng trống.

champaign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của champaign: giọng Anh (UK) /ˈʃæmpeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæmpeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.