championship
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/
US/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
championship nghĩa là chức vô địch, danh hiệu quán quân, sự bảo vệ, sự bênh vực.
Nghĩa của championship
Danh từ
- Chức vô địch; danh hiệu quán quân.
- to win a world swimming championshipđoạt chức vô địch bơi lội thế giới
- Không đếm được Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.
Dạng từ của championship
| Số nhiều | championships |
Câu ví dụ với championship
- The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
championship nghĩa là gì?
championship (danh từ) nghĩa là chức vô địch, danh hiệu quán quân, sự bảo vệ, sự bênh vực.
championship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của championship: giọng Anh (UK) /ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/.