chancellery
UK/ˈtʃɑːn.sə.lə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈt͡ʃæn.slə.ɹi/ giọng người thật
chancellery nghĩa là chức thủ tướng, phủ thủ tướng, văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.
Nghĩa của chancellery
Danh từ
- Chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức).
- Văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.
Dạng từ của chancellery
| Số nhiều | chancelleries |
Họ từ của chancellery
Câu hỏi thường gặp
chancellery nghĩa là gì?
chancellery (danh từ) nghĩa là chức thủ tướng, phủ thủ tướng, văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.
chancellery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancellery: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːn.sə.lə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæn.slə.ɹi/.