TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancellery

UK/ˈtʃɑːn.sə.lə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈt͡ʃæn.slə.ɹi/ giọng người thật

chancellery nghĩa là chức thủ tướng, phủ thủ tướng, văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.

Nghĩa của chancellery

Danh từ

  1. Chức thủ tướng (áo, Đức); phủ thủ tướng (áo, Đức).
  2. Văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.

Dạng từ của chancellery

Số nhiềuchancelleries

Họ từ của chancellery

Câu hỏi thường gặp

chancellery nghĩa là gì?

chancellery (danh từ) nghĩa là chức thủ tướng, phủ thủ tướng, văn phòng đại sứ, văn phòng lãnh sự.

chancellery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancellery: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːn.sə.lə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæn.slə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.