chancel
UK/ˈtʃɑːnsəl/
US/ˈt͡ʃænsəl/
giọng máy của trình duyệt
chancel nghĩa là thánh đường.
Nghĩa của chancel
Danh từ
- Tôn giáo Thánh đường.
Dạng từ của chancel
| Số nhiều | chancels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chancel
Đồng nghĩa
Họ từ của chancel
Câu hỏi thường gặp
chancel nghĩa là gì?
chancel (danh từ) nghĩa là thánh đường.
chancel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancel: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːnsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃænsəl/.