TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancel

UK/ˈtʃɑːnsəl/ US/ˈt͡ʃænsəl/ giọng máy của trình duyệt

chancel nghĩa là thánh đường.

Nghĩa của chancel

Danh từ

  1. Tôn giáo Thánh đường.

Dạng từ của chancel

Số nhiềuchancels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chancel

Đồng nghĩa

Họ từ của chancel

Câu hỏi thường gặp

chancel nghĩa là gì?

chancel (danh từ) nghĩa là thánh đường.

chancel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancel: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːnsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃænsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.