TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancellor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɑːnsələ/ US/ˈt͡ʃænsələ/ giọng máy của trình duyệt

chancellor nghĩa là đại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng.

Nghĩa của chancellor

Danh từ

  1. Đại pháp quan; quan chưởng ấn.
    • The Lord Chancellor of England; the Lord High Chancellor.Đại pháp quan Anh
  2. Thủ tướng (Áo, Đức).
  3. Hiệu trưởng danh dự trường đại học.

Dạng từ của chancellor

Số nhiềuchancellors

Họ từ của chancellor

Câu hỏi thường gặp

chancellor nghĩa là gì?

chancellor (danh từ) nghĩa là đại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng.

chancellor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancellor: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːnsələ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃænsələ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.