chancellor
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɑːnsələ/
US/ˈt͡ʃænsələ/
giọng máy của trình duyệt
chancellor nghĩa là đại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng.
Nghĩa của chancellor
Danh từ
- Đại pháp quan; quan chưởng ấn.
- The Lord Chancellor of England; the Lord High Chancellor.Đại pháp quan Anh
- Thủ tướng (Áo, Đức).
- Hiệu trưởng danh dự trường đại học.
Dạng từ của chancellor
| Số nhiều | chancellors |
Họ từ của chancellor
Câu hỏi thường gặp
chancellor nghĩa là gì?
chancellor (danh từ) nghĩa là đại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng.
chancellor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancellor: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːnsələ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃænsələ/.