chancellory
giọng máy của trình duyệt
chancellory nghĩa là Chancellery.
Nghĩa của chancellory
Danh từ
- Như Chancellery.
Câu hỏi thường gặp
chancellory nghĩa là gì?
chancellory (danh từ) nghĩa là Chancellery.
chancellory nghĩa là Chancellery.
chancellory (danh từ) nghĩa là Chancellery.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.