TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancer

UK/ˈtʃɑːn.sə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

chancer nghĩa là người cơ hội.

Nghĩa của chancer

Danh từ

  1. Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.

Dạng từ của chancer

Số nhiềuchancers

Câu hỏi thường gặp

chancer nghĩa là gì?

chancer (danh từ) nghĩa là người cơ hội.

chancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancer: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːn.sə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.