TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancery

UK/ˈt͡ʃɑːnsəɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

chancery nghĩa là toà đại pháp anh, toà công lý.

Nghĩa của chancery

Danh từ

  1. Toà đại pháp Anh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Toà công lý.

Dạng từ của chancery

Số nhiềuchanceries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chancery

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với chancery

  • in chancery — (Pháp lý) Đang thưa kiện (ở toà đại pháp); (Thể dục, thể thao) Ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh); Ở tình trạng khó khăn, lúng túng.

Câu hỏi thường gặp

chancery nghĩa là gì?

chancery (danh từ) nghĩa là toà đại pháp anh, toà công lý.

chancery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancery: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑːnsəɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.