chancre
UK/ˈʃæŋ.kɚ/
US/ˈʃæŋ.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
chancre nghĩa là săng.
Nghĩa của chancre
Danh từ
- Y học Săng.
Dạng từ của chancre
| Số nhiều | chancres |
Câu hỏi thường gặp
chancre nghĩa là gì?
chancre (danh từ) nghĩa là săng.
chancre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancre: giọng Anh (UK) /ˈʃæŋ.kɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæŋ.kɚ/.