chandelle
US/ʃæn.ˈdɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
chandelle nghĩa là bay lao vút lên.
Nghĩa của chandelle
Ngoại động từ
- Bay lao vút lên.
Dạng từ của chandelle
| Số nhiều | chandelles |
| Ngôi thứ ba số ít | chandelles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chandelling |
| Quá khứ phân từ | chandelled |
| Quá khứ | chandelled |
Câu hỏi thường gặp
chandelle nghĩa là gì?
chandelle (ngoại động từ) nghĩa là bay lao vút lên.
chandelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chandelle: giọng Mỹ (US) /ʃæn.ˈdɛɫ/.