chandler
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃændlɚ/
US/ˈt͡ʃændlɚ/
giọng máy của trình duyệt
chandler nghĩa là người làm nến, người bán nến.
Nghĩa của chandler
Danh từ
- Người làm nến, người bán nến.
- Người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu...).
Dạng từ của chandler
| Số nhiều | chandlers |
Họ từ của chandler
Câu hỏi thường gặp
chandler nghĩa là gì?
chandler (danh từ) nghĩa là người làm nến, người bán nến.
chandler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chandler: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃændlɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃændlɚ/.