chandelier
UK/ˌʃæn.dəˈlɪə(ɹ)/
US/ˌʃæn.dəˈlɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
chandelier nghĩa là đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo, đèn treo, đèn chùm.
Nghĩa của chandelier
Danh từ
- Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.
Dạng từ của chandelier
| Số nhiều | chandeliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chandelier
Đồng nghĩa
Họ từ của chandelier
Nguồn gốc từ chandelier
Được vay mượn từ, từ, từ.. Xem thêm candle.
Câu hỏi thường gặp
chandelier nghĩa là gì?
chandelier (danh từ) nghĩa là đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo, đèn treo, đèn chùm.
chandelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chandelier: giọng Anh (UK) /ˌʃæn.dəˈlɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌʃæn.dəˈlɪɚ/.