TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chandelier

UK/ˌʃæn.dəˈlɪə(ɹ)/ US/ˌʃæn.dəˈlɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

chandelier nghĩa là đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo, đèn treo, đèn chùm.

Nghĩa của chandelier

Danh từ

  1. Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.

Dạng từ của chandelier

Số nhiềuchandeliers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chandelier

Đồng nghĩa

Họ từ của chandelier

Nguồn gốc từ chandelier

Được vay mượn từ, từ, từ.. Xem thêm candle.

Câu hỏi thường gặp

chandelier nghĩa là gì?

chandelier (danh từ) nghĩa là đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo, đèn treo, đèn chùm.

chandelier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chandelier: giọng Anh (UK) /ˌʃæn.dəˈlɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌʃæn.dəˈlɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.