TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chant horses

giọng máy của trình duyệt

chant horses nghĩa là (Từ lóng) Giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan.

Nghĩa của chant horses

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan.

Câu hỏi thường gặp

chant horses nghĩa là gì?

chant horses (cụm từ) nghĩa là (Từ lóng) Giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.