chanter
UK/ˈtʃɑːntə/
US/ˈt͡ʃæntɚ/
giọng máy của trình duyệt
chanter nghĩa là Người hát ở nhà thờ.
Nghĩa của chanter
Danh từ
- Người hát ở nhà thờ.
- Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).
Dạng từ của chanter
| Số nhiều | chanters |
Câu hỏi thường gặp
chanter nghĩa là gì?
chanter (danh từ) nghĩa là Người hát ở nhà thờ.
chanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanter: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːntə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæntɚ/.