TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chanter

UK/ˈtʃɑːntə/ US/ˈt͡ʃæntɚ/ giọng máy của trình duyệt

chanter nghĩa là Người hát ở nhà thờ.

Nghĩa của chanter

Danh từ

  1. Người hát ở nhà thờ.
  2. Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).

Dạng từ của chanter

Số nhiềuchanters

Câu hỏi thường gặp

chanter nghĩa là gì?

chanter (danh từ) nghĩa là Người hát ở nhà thờ.

chanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanter: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːntə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.