TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chanteuse

UK/ʃɒnˈtɜːz/ US/ʃɑnˈtuːz/ giọng máy của trình duyệt

chanteuse nghĩa là Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.

Nghĩa của chanteuse

Danh từ

  1. Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.

Dạng từ của chanteuse

Số nhiềuchanteuses

Câu hỏi thường gặp

chanteuse nghĩa là gì?

chanteuse (danh từ) nghĩa là Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.

chanteuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanteuse: giọng Anh (UK) /ʃɒnˈtɜːz/, giọng Mỹ (US) /ʃɑnˈtuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.