chantey
giọng máy của trình duyệt
chantey nghĩa là bài hò.
Nghĩa của chantey
Danh từ
- Bài hò (của thuỷ thủ).
Câu hỏi thường gặp
chantey nghĩa là gì?
chantey (danh từ) nghĩa là bài hò.
chantey nghĩa là bài hò.
chantey (danh từ) nghĩa là bài hò.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.