chanyu
giọng máy của trình duyệt
chanyu nghĩa là thiền vu.
Nghĩa của chanyu
Danh từ
- Thiền vu.
Dạng từ của chanyu
| Số nhiều | chanyu |
Câu hỏi thường gặp
chanyu nghĩa là gì?
chanyu (danh từ) nghĩa là thiền vu.
chanyu nghĩa là thiền vu.
| Số nhiều | chanyu |
chanyu (danh từ) nghĩa là thiền vu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.