TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chantry

US/ˈtʃæn.tri/ giọng máy của trình duyệt

chantry nghĩa là Nơi hát lễ trong nhà thờ.

Nghĩa của chantry

Danh từ

  1. Kiến trúc Nơi hát lễ trong nhà thờ.
  2. Tiền trợ cấp để hát lễ.

Dạng từ của chantry

Số nhiềuchantries

Họ từ của chantry

Câu hỏi thường gặp

chantry nghĩa là gì?

chantry (danh từ) nghĩa là Nơi hát lễ trong nhà thờ.

chantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chantry: giọng Mỹ (US) /ˈtʃæn.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.