TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaos theory

UK/ˌkeɪɒs ˈθɪəɹi/ US/ˌkeɪˌɑs ˈθiəɹi/ giọng máy của trình duyệt

chaos theory nghĩa là lý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn.

Nghĩa của chaos theory

Danh từ

  1. Lý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn mang.

Dạng từ của chaos theory

Số nhiềuchaos theories

Câu hỏi thường gặp

chaos theory nghĩa là gì?

chaos theory (danh từ) nghĩa là lý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn.

chaos theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaos theory: giọng Anh (UK) /ˌkeɪɒs ˈθɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌkeɪˌɑs ˈθiəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.