TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaotic

UK/keɪˈɒtɪk/ US/keɪˈɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

chaotic nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.

Nghĩa của chaotic

Tính từ

  1. Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.

Dạng từ của chaotic

So sánh hơnmore chaotic
So sánh nhấtmost chaotic
Số nhiềuchaotics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaotic

Đồng nghĩa

Họ từ của chaotic

Câu hỏi thường gặp

chaotic nghĩa là gì?

chaotic (tính từ) nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.

chaotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaotic: giọng Anh (UK) /keɪˈɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /keɪˈɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.