chaotic
UK/keɪˈɒtɪk/
US/keɪˈɑtɪk/
giọng máy của trình duyệt
chaotic nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.
Nghĩa của chaotic
Tính từ
- Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.
Dạng từ của chaotic
| So sánh hơn | more chaotic |
| So sánh nhất | most chaotic |
| Số nhiều | chaotics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaotic
Đồng nghĩa
Họ từ của chaotic
Câu hỏi thường gặp
chaotic nghĩa là gì?
chaotic (tính từ) nghĩa là hỗn độn, hỗn loạn.
chaotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaotic: giọng Anh (UK) /keɪˈɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /keɪˈɑtɪk/.