chaplet
UK/ˈt͡ʃæplət/
US/ˈt͡ʃæplət/
giọng máy của trình duyệt
chaplet nghĩa là vòng hoa đội đầu, chuỗi hạt, tràng hạt.
Nghĩa của chaplet
Danh từ
- Vòng hoa đội đầu.
- Chuỗi hạt, tràng hạt.
- Chuỗi trứng cóc.
Dạng từ của chaplet
| Số nhiều | chaplets |
Câu hỏi thường gặp
chaplet nghĩa là gì?
chaplet (danh từ) nghĩa là vòng hoa đội đầu, chuỗi hạt, tràng hạt.
chaplet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaplet: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæplət/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæplət/.