TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chappie

US/ˈtʃæ.pi/ giọng máy của trình duyệt

chappie nghĩa là Công tử bột ((cũng) chappy).

Nghĩa của chappie

Danh từ

  1. Thông tục Công tử bột ((cũng) chappy).

Câu hỏi thường gặp

chappie nghĩa là gì?

chappie (danh từ) nghĩa là Công tử bột ((cũng) chappy).

chappie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chappie: giọng Mỹ (US) /ˈtʃæ.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.