characterize
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæɹəktəɹaɪz/
US/ˈkɛɹəktəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
characterize nghĩa là biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm.
Nghĩa của characterize
Ngoại động từ
- Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.
- he is characterized by his carefulnessđặc điểm của anh ta là tính thận trọng
Dạng từ của characterize
| Ngôi thứ ba số ít | characterizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | characterizing |
| Quá khứ phân từ | characterized |
| Quá khứ | characterized |
Họ từ của characterize
Câu hỏi thường gặp
characterize nghĩa là gì?
characterize (ngoại động từ) nghĩa là biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm.
characterize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của characterize: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəktəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹəktəɹaɪz/.