characterization
UK/ˌkæɹəktəɹaɪˈzeɪʃən/
US/ˌkæɹəktəɹəˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
characterization nghĩa là Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.
Nghĩa của characterization
Danh từ
- Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.
- Sự truyền đặc tính cho (ai).
- Sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết...).
Dạng từ của characterization
| Số nhiều | characterizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với characterization
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
characterization nghĩa là gì?
characterization (danh từ) nghĩa là Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.
characterization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của characterization: giọng Anh (UK) /ˌkæɹəktəɹaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkæɹəktəɹəˈzeɪʃən/.