TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

characterization

UK/ˌkæɹəktəɹaɪˈzeɪʃən/ US/ˌkæɹəktəɹəˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

characterization nghĩa là Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.

Nghĩa của characterization

Danh từ

  1. Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.
  2. Sự truyền đặc tính cho (ai).
  3. Sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết...).

Dạng từ của characterization

Số nhiềucharacterizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với characterization

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

characterization nghĩa là gì?

characterization (danh từ) nghĩa là Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.

characterization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của characterization: giọng Anh (UK) /ˌkæɹəktəɹaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkæɹəktəɹəˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.