charbon
UK/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/
US/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/
giọng máy của trình duyệt
charbon nghĩa là bệnh than.
Nghĩa của charbon
Danh từ
- Y học Bệnh than (của súc vật).
Dạng từ của charbon
| Số nhiều | charbons |
Câu hỏi thường gặp
charbon nghĩa là gì?
charbon (danh từ) nghĩa là bệnh than.
charbon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charbon: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/.