TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charbon

UK/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/ US/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/ giọng máy của trình duyệt

charbon nghĩa là bệnh than.

Nghĩa của charbon

Danh từ

  1. Y học Bệnh than (của súc vật).

Dạng từ của charbon

Số nhiềucharbons

Câu hỏi thường gặp

charbon nghĩa là gì?

charbon (danh từ) nghĩa là bệnh than.

charbon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charbon: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.