TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charcoal

UK/ˈtʃɑː.kəʊl/ US/ˈt͡ʃɑɹ.koʊl/ giọng máy của trình duyệt

charcoal nghĩa là than, chì than, bôi than, vẽ bằng than.

Nghĩa của charcoal

Danh từ

  1. Than (củi).
    • animal charcoalthan xương
  2. Chì than (để vẽ).
  3. Bức vẽ bằng chì than.

Ngoại động từ

  1. Bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than.

Dạng từ của charcoal

Số nhiềucharcoals
So sánh hơnmore charcoal
So sánh nhấtmost charcoal
Ngôi thứ ba số ítcharcoals
Hiện tại phân từ (-ing)charcoaling
Quá khứ phân từcharcoaled
Quá khứcharcoaled

Họ từ của charcoal

Câu hỏi thường gặp

charcoal nghĩa là gì?

charcoal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là than, chì than, bôi than, vẽ bằng than.

charcoal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charcoal: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑː.kəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹ.koʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.