charcuterie
UK/ʃɑːɹˈk(j)uːtəɹi/ giọng người thật
US/ʃɑɹˈkutəɹi/ giọng người thật
charcuterie nghĩa là thịt lợn ướp.
Nghĩa của charcuterie
Danh từ
- Thịt lợn ướp.
Dạng từ của charcuterie
| Số nhiều | charcuteries |
Câu hỏi thường gặp
charcuterie nghĩa là gì?
charcuterie (danh từ) nghĩa là thịt lợn ướp.
charcuterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charcuterie: giọng Anh (UK) /ʃɑːɹˈk(j)uːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ʃɑɹˈkutəɹi/.