TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charcuterie

UK/ʃɑːɹˈk(j)uːtəɹi/ giọng người thật US/ʃɑɹˈkutəɹi/ giọng người thật

charcuterie nghĩa là thịt lợn ướp.

Nghĩa của charcuterie

Danh từ

  1. Thịt lợn ướp.

Dạng từ của charcuterie

Số nhiềucharcuteries

Câu hỏi thường gặp

charcuterie nghĩa là gì?

charcuterie (danh từ) nghĩa là thịt lợn ướp.

charcuterie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charcuterie: giọng Anh (UK) /ʃɑːɹˈk(j)uːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ʃɑɹˈkutəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Edwin Walker, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu US: LegionMammal978, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.