chard
UK/t͡ʃɑːd/
US/t͡ʃɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
chard nghĩa là Một loại củ cải ăn giống như rau.
Nghĩa của chard
Danh từ
- Một loại củ cải ăn giống như rau.
Dạng từ của chard
| Số nhiều | chards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chard nghĩa là gì?
chard (danh từ) nghĩa là Một loại củ cải ăn giống như rau.
chard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chard: giọng Anh (UK) /t͡ʃɑːd/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑɹd/.