TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charcoal-burner

US/ˈtʃɑːr.ˌkoʊl.ˈbɜː.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

charcoal-burner nghĩa là người đốt than, lò đốt than.

Nghĩa của charcoal-burner

Danh từ

  1. Người đốt than.
  2. Lò đốt than.

Dạng từ của charcoal-burner

Số nhiềucharcoal burners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charcoal-burner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

charcoal-burner nghĩa là gì?

charcoal-burner (danh từ) nghĩa là người đốt than, lò đốt than.

charcoal-burner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charcoal-burner: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌkoʊl.ˈbɜː.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.