charcoal-burner
US/ˈtʃɑːr.ˌkoʊl.ˈbɜː.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
charcoal-burner nghĩa là người đốt than, lò đốt than.
Nghĩa của charcoal-burner
Danh từ
- Người đốt than.
- Lò đốt than.
Dạng từ của charcoal-burner
| Số nhiều | charcoal burners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charcoal-burner
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
charcoal-burner nghĩa là gì?
charcoal-burner (danh từ) nghĩa là người đốt than, lò đốt than.
charcoal-burner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charcoal-burner: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌkoʊl.ˈbɜː.nɜː/.