chare
UK/t͡ʃɛə/
US/t͡ʃɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
chare nghĩa là Việc lặt vặt trong nhà.
Nghĩa của chare
Danh từ
- Việc lặt vặt trong nhà.
- Thông tục (như) charwoman.
Nội động từ
- Làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
Dạng từ của chare
| Số nhiều | chares |
| Ngôi thứ ba số ít | chares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charing |
| Quá khứ phân từ | chared |
| Quá khứ | chared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chare
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chare nghĩa là gì?
chare (danh từ, nội động từ) nghĩa là Việc lặt vặt trong nhà.
chare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chare: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛə/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛɹ/.