TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chare

UK/t͡ʃɛə/ US/t͡ʃɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

chare nghĩa là Việc lặt vặt trong nhà.

Nghĩa của chare

Danh từ

  1. Việc lặt vặt trong nhà.
  2. Thông tục (như) charwoman.

Nội động từ

  1. Làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Dạng từ của chare

Số nhiềuchares
Ngôi thứ ba số ítchares
Hiện tại phân từ (-ing)charing
Quá khứ phân từchared
Quá khứchared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chare nghĩa là gì?

chare (danh từ, nội động từ) nghĩa là Việc lặt vặt trong nhà.

chare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chare: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛə/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.