TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charioteer

US/ˌt͡ʃɛ.ɹi.əˈtɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

charioteer nghĩa là người đánh xe ngựa, chòm sao ngũ xa.

Nghĩa của charioteer

Danh từ

  1. Người đánh xe ngựa.
  2. Thiên văn học Chòm sao Ngũ xa.

Dạng từ của charioteer

Số nhiềucharioteers
Ngôi thứ ba số ítcharioteers
Hiện tại phân từ (-ing)charioteering
Quá khứ phân từcharioteered
Quá khứcharioteered

Câu hỏi thường gặp

charioteer nghĩa là gì?

charioteer (danh từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, chòm sao ngũ xa.

charioteer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charioteer: giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɛ.ɹi.əˈtɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.