charioteer
US/ˌt͡ʃɛ.ɹi.əˈtɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
charioteer nghĩa là người đánh xe ngựa, chòm sao ngũ xa.
Nghĩa của charioteer
Danh từ
- Người đánh xe ngựa.
- Thiên văn học Chòm sao Ngũ xa.
Dạng từ của charioteer
| Số nhiều | charioteers |
| Ngôi thứ ba số ít | charioteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charioteering |
| Quá khứ phân từ | charioteered |
| Quá khứ | charioteered |
Câu hỏi thường gặp
charioteer nghĩa là gì?
charioteer (danh từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, chòm sao ngũ xa.
charioteer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charioteer: giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɛ.ɹi.əˈtɪɹ/.