charism
US/ˈkɛr.ˌɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
charism nghĩa là uy tín.
Nghĩa của charism
Danh từ
- Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của quần chúng (của lãnh tụ).
Dạng từ của charism
| Số nhiều | charisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
charism nghĩa là gì?
charism (danh từ) nghĩa là uy tín.
charism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charism: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ˌɪ.zəm/.