TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charisma

UK/kəˈɹɪzmə/ US/kəˈɹɪzmə/ giọng máy của trình duyệt

charisma nghĩa là uy tín.

Nghĩa của charisma

Danh từ

  1. Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).

Dạng từ của charisma

Số nhiềucharismas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charisma

Đồng nghĩa

Họ từ của charisma

Câu hỏi thường gặp

charisma nghĩa là gì?

charisma (danh từ) nghĩa là uy tín.

charisma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charisma: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪzmə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪzmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.