charismatic
UK/ˌkæɹɪzˈmætɪk/
US/ˌkɛɹəzˈmætək/
giọng máy của trình duyệt
charismatic nghĩa là thuyết phục, lôi cuốn.
Nghĩa của charismatic
Tính từ
- Thuyết phục, lôi cuốn.
Dạng từ của charismatic
| So sánh hơn | more charismatic |
| So sánh nhất | most charismatic |
| Số nhiều | charismatics |
Họ từ của charismatic
Câu ví dụ với charismatic
- I don't think that Tom is charismatic. Tôi không nghĩ rằng Tom có sức hút.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
charismatic nghĩa là gì?
charismatic (tính từ) nghĩa là thuyết phục, lôi cuốn.
charismatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charismatic: giọng Anh (UK) /ˌkæɹɪzˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkɛɹəzˈmætək/.