TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charismatic

UK/ˌkæɹɪzˈmætɪk/ US/ˌkɛɹəzˈmætək/ giọng máy của trình duyệt

charismatic nghĩa là thuyết phục, lôi cuốn.

Nghĩa của charismatic

Tính từ

  1. Thuyết phục, lôi cuốn.

Dạng từ của charismatic

So sánh hơnmore charismatic
So sánh nhấtmost charismatic
Số nhiềucharismatics

Họ từ của charismatic

Câu ví dụ với charismatic

  • I don't think that Tom is charismatic. Tôi không nghĩ rằng Tom có sức hút.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

charismatic nghĩa là gì?

charismatic (tính từ) nghĩa là thuyết phục, lôi cuốn.

charismatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charismatic: giọng Anh (UK) /ˌkæɹɪzˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkɛɹəzˈmætək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.