charitable
UK/ˈt͡ʃæɹɪtəbəl/
US/ˈt͡ʃæɹətəbəl/
giọng máy của trình duyệt
charitable nghĩa là nhân đức, từ thiện, khoan dung, độ lượng.
Nghĩa của charitable
Tính từ
- Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.
- Khoan dung, độ lượng.
Dạng từ của charitable
| So sánh hơn | more charitable |
| So sánh nhất | most charitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charitable
Đồng nghĩa
Họ từ của charitable
Cụm từ, thành ngữ với charitable
- charitable institution — Nhà tế bần; tổ chức từ thiện.
Câu hỏi thường gặp
charitable nghĩa là gì?
charitable (tính từ) nghĩa là nhân đức, từ thiện, khoan dung, độ lượng.
charitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charitable: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæɹɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæɹətəbəl/.