TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charmer

US/ˈt͡ʃɑɹmɚ/ giọng máy của trình duyệt

charmer nghĩa là người làm phép mê, người bỏ bùa.

Nghĩa của charmer

Danh từ

  1. Người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.
  2. Người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn.

Dạng từ của charmer

Số nhiềucharmers

Họ từ của charmer

Câu hỏi thường gặp

charmer nghĩa là gì?

charmer (danh từ) nghĩa là người làm phép mê, người bỏ bùa.

charmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charmer: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.