charmer
US/ˈt͡ʃɑɹmɚ/
giọng máy của trình duyệt
charmer nghĩa là người làm phép mê, người bỏ bùa.
Nghĩa của charmer
Danh từ
- Người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.
- Người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng.
- Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn.
Dạng từ của charmer
| Số nhiều | charmers |
Họ từ của charmer
Câu hỏi thường gặp
charmer nghĩa là gì?
charmer (danh từ) nghĩa là người làm phép mê, người bỏ bùa.
charmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charmer: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹmɚ/.