TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charming

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

charming nghĩa là đẹp, duyên dáng.

Nghĩa của charming

Tính từ

  1. Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.
    • a charming smilenụ cười duyên dáng

Dạng từ của charming

So sánh hơnmore charming
So sánh nhấtmost charming
Số nhiềucharmings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charming

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của charming

Câu ví dụ với charming

  • There is something very charming about you. Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em.
  • She was a charming woman. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
  • Tom and Mary said that they thought I'm charming. Tom và Mary nói là họ thấy tôi quyến rũ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

charming nghĩa là gì?

charming (tính từ) nghĩa là đẹp, duyên dáng.

charming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charming: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.