TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charr

US/ˈtʃɑːr/ giọng máy của trình duyệt

charr nghĩa là cá hồi chấm hồng.

Nghĩa của charr

Danh từ

  1. Động vật Cá hồi chấm hồng.

Câu hỏi thường gặp

charr nghĩa là gì?

charr (danh từ) nghĩa là cá hồi chấm hồng.

charr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charr: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.